1 số loại thuốc chữa bệnh có thể tự mua ở cửa hàng bán tại Nhật

Vì bài viết chỉ mang tính tham khảo nên trước khi mua thuốc, các bạn vẫn nên hỏi kĩ lại dược sĩ ở nơi bán thuốc cho yên tâm nhé. Sau khi mua cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trong hộp thuốc và dùng đúng liều lượng ghi trong giấy hướng dẫn.Đây là những loại thuốc cơ bản mà các bạn có thể mua được tại các hiệu thuốc tại Nhật (gọi là ドラッグストア: drug store hay 薬局: yakkyouku hay như các bạn vẫn gọi tắt là kusuri)

1. Thuốc cảm Estabukku Ibu Fine (エスタックイブファイン)

【第(2)類医薬品】エスタックイブ ファイン(45錠)【エスタック】Giá: 1,412Yên

Thuốc này có hiệu quả trong việc trị các triệu chứng cảm cúm thông thường như sốt, ho, ho có đờm, đau họng, chảy nước mũi, nghẹt mũi.

Liều dùng: Ngày 3 lần, mỗi lần 3 viên. Uống trong vòng 30 phút sau khi ăn.
Lưu ý:
  • Không dùng cho người dị ứng với các thành phần của thuốc
  • Không dùng cho người bị triệu chứng hen suyễn sau khi dùng thuốc này hoặc các loại thuốc cảm, thuốc hạ sốt giảm đau khác
  • Không dùng cho phụ nữ mang thai cách ngày dự sinh 12 tuần trở xuống
  • Không dùng cùng lúc với các loại thuốc cảm, thuốc hạ sốt giảm đau khác
  • Không lái xe hay vận hành máy móc sau khi uống thuốc (do thuốc gây buồn ngủ)
  • Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú, hoặc nếu dùng thì ngưng cho con bú
  • Không uống bia rượu trước và sau khi dùng thuốc
  • Không dùng thuốc quá 5 ngày

2. Thuốc trị ho Kaigen (カイゲン咳止錠)

【第(2)類医薬品】カイゲン咳止錠 40錠
Giá:630Yên

Thuốc này có hiệu quả trong việc trị các triệu chứng ho và ho có đờm.

Liều dùng: Ngày uống 4 lần, mỗi lần 3 viên (trên 15 tuổi), 2 viên (11-15 tuổi) và 1 viên (5-11 tuổi)

Lưu ý:

  • Không dùng cùng lúc với các loại thuốc cảm, thuốc hạ sốt giảm đau khác
  • Không lái xe hay vận hành máy móc sau khi uống thuốc (do thuốc gây buồn ngủ)
  • Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú, hoặc nếu dùng thì ngưng cho con bú
  • Không dùng thuốc quá liều hoặc quá lâu

3. Thuốc hạ sốt và giảm đau Loxonin S(ロキソニンS)

【第1類医薬品】ロキソニンS(12錠)【hl_mdc1216_loxonin】[ロキソニンs]Giá:598Yên

Đây là thuốc hạ sốt và giảm đau hiệu quả nhất trên thị trường và cũng thường được các bác sĩ kê đơn.  Khi mua thuốc này, cần phải có dược sĩ ở hiệu thuốc bạn mới có thể mua được.Thuốc có tác dụng làm giảm đau đầu, đau bụng kinh, đau răng, đau họng, đau lưng, vai, đau cơ, đau dây thần kinh, tê cứng vai gáy, đau tai, đau khi bong gân hoặc gẫy xương, đau do vết thương ngoài. Ngoài ra thuốc còn có tác dụng hạ sốt, trị chứng lạnh cơ thểThuốc không gây buồn ngủ, không hại dạ dày.

Liều dùng: Ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên, uống khi đói. Nếu dùng lần sau (đã từng dùng 1 lần trước đó) thì có thể tăng liều lên 1 ngày 3 lần. Không dùng cho trẻ em dưới 15 tuổi

4. Thuốc đau đầu Eve Quick (イブクイック頭痛藥)

【第(2)類医薬品】イブクイック 頭痛薬(40錠)【イブ(EVE)】[頭痛薬]Giá:1,058Yên

Đây là thuốc hạ sốt và giảm đau hiệu quả thứ hai trên thị trường, chỉ sau Loxonin S ở trên.Thuốc chủ yếu trị chứng đau đầu nhưng cũng có thể dùng để giảm đau bụng, đau răng, đau mỏi gân cốt và hạ sốt (như Loxonin S).

Liều dùng: Ngày 3 lần, mỗi lần 2 viên, uống khi đói. Mỗi lần uống cách nhau ít nhất 4 tiếng.

Lưu ý:

  • Không dùng cho người dị ứng với các thành phần của thuốc
  • Không dùng cho người bị triệu chứng hen suyễn sau khi dùng thuốc này hoặc các loại thuốc cảm, thuốc hạ sốt giảm đau khác
  • Không dùng cho trẻ dưới 15 tuổi
  • Không dùng cho phụ nữ mang thai cách ngày dự sinh 12 tuần trở xuống
  • Không dùng cùng lúc với các loại thuốc cảm, thuốc hạ sốt giảm đau khác
  • Không lái xe hay vận hành máy móc sau khi uống thuốc (do thuốc gây buồn ngủ)
  • Không uống bia rượu trước và sau khi dùng thuốc
  • Không dùng thuốc quá lâu

5. Thuốc viêm mũi dị ứng Allegra FX (アレグラFX)

【第1類医薬品】【毎日ポイント2倍】【久光製薬】 アレグラFX(鼻炎薬) 28錠【RCP】Giá:1,582Yên

Thuốc trị các triệu chứng viêm mũi dị ứng và dị ứng phấn hoa (花粉: kafun) như hắt xì hơi, chảy nước mũi, nghẹt mũi.Thuốc không gây buồn ngủ hay khô miệng.

Liều dùng: Ngày uống 2 lần, mỗi lần 1 viên (sáng và tối), có thể uống khi đói.

Lưu ý:

  • Không dùng cho người dị ứng với các thành phần của thuốc
  • Không dùng cho trẻ dưới 15 tuổi
  • Không dùng cùng lúc với các loại thuốc dị ứng, thuốc cảm hay thuốc hạ sốt giảm đau khác
  • Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú, hoặc nếu dùng thì ngưng cho con bú
  • Không uống bia rượu trước và sau khi dùng thuốc

6. Thuốc viêm mũi dị ứng dạng xịt Contac (コンタック鼻炎スプレー)

【第(2)類医薬品】コンタック鼻炎スプレー 10mlGiá:1,198Yên

Thuốc trị các triệu chứng viêm mũi dị ứng và dị ứng phấn hoa (花粉: kafun) như hắt xì hơi, chảy nước mũi, nghẹt mũi.Liều dùng: Ngày xịt 2 lần (sáng-tối), tối đa là 4 lần/ ngày và các lần dùng cách nhau ít nhất 3 tiếng.Lưu ý:

  • Không dùng cho người dưới 18 tuổi
  • Không dùng cho phụ nữ mang thai (phụ nữ đang cho con bú cần hỏi ý kiến bác sĩ)
  • Dùng trong 1 tuần mà không thấy đỡ thì ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ.
  • Không dùng quá 1 tháng trong 1 năm
  • Người đang điều trị các bệnh khác, người bị bệnh về mũi không phải do viêm mũi dị ứng cần hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng
  • Ngưng dùng thuốc khi có triệu chứng bất thường như đau đầu, buồn nôn, chóng mặt, hen suyễn, phát ban, mẩn ngứa v.v

7.  Thuốc cân bằng nội tiết nữ Inochi no Haha (命の母)

Thuốc màu đỏ điều trị rối loạn thời kì mãn kinh. Thuốc màu xanh điều trị rối loạn kinh nguyệt.Thuốc màu đỏ có loại 84 viên, 252 viên, 420 viên và 840 viên. Trong ảnh là loại 420 viên.Thuốc màu xanh có loại 84 viên và 180 viên. Trong ảnh là loại 180 viên.

【第2類医薬品】命の母A 420錠【楽天24】[命の母 婦人薬/漢方製剤/錠剤]
Giá:2,235Yên
【第2類医薬品】 小林製薬 女性薬 命の母ホワイト 180錠Giá:1,760Yên

Thuốc giúp cải thiện các triệu chứng gây ra do thay đổi nội tiết ở phụ nữ như kinh nguyệt không đều hoặc bất thường, đau bụng kinh, cơ thể bị lạnh, rối loạn thời kì mãn kinh, tâm trạng bất an, tinh thần mệt mỏi, bốc hỏa, ù tai, chóng mặt, da sần sùi, mụn nhọt, stress trước và sau khi sinh, đau bụng dưới, huyết áp không ổn định, đau đầu v.vLiều dùng: Ngày 3 lần, mỗi lần 4 viên, uống sau khi ăn.Lưu ý:

  • Không dùng cho trẻ em dưới 15 tuổi
  • Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú hoặc nếu dùng thì ngưng cho con bú.

8.  Thuốc bổ gan Liverurso (レバウルソ)

Thuốc có nhiều loại (3 viên, 24 viên, 90 viên và 180 viên). Trong ảnh là loại 180 viên.

【第3類医薬品】なんと!あの【佐藤製薬】レバウルソ 180錠が激安!肝臓水解物+ウルソデオキシ…Giá:1,730Yên

Đây là thuốc hỗ trợ chức năng gan, cải thiện tình trạng mệt mỏi, suy nhược cơ thể, thiếu chất, kém ăn.Liều dùng: Ngày 2 lần, mỗi lần 3 viên (sáng – tối)

9. Thuốc trị đau dạ dày, bao tử Gaster 10 (ガスター 10)

Thuốc có dạng gói, dạng viên và dạng nước. Trong ảnh là dạng viên.

【第1類医薬品】ガスター10 錠(12錠)【ガスター10】Giá:1,568Yên

Thuốc có tác dụng giảm đau dạ dày, bao tử, cải thiện chứng ợ nóng, đầy bụng khó tiêu, cồn ruột.Liều dùng: Ngày tối đa 2 lần, mỗi lần 1 viên (trên 15 tuổi và dưới 80 tuổi).  Sau khi uống một viên mà hơn 8 tiếng sau chưa đỡ thì uống thêm 1 viên nữa. Ngưng dùng thuốc khi tình trạng bệnh đã đỡ.

Lưu ý:

  • Không dùng cho trẻ em dưới 15 tuổi và người già trên 80 tuổi
  • Sau khi dùng thuốc 3 ngày mà không đỡ thì ngưng dùng và hỏi ý kiến bác sĩ
  • Không dùng thuốc liên tục quá 2 tuần

10. Thuốc trị đau dạ dày, bao tử Buscopan A (ブスコパンA)

【第2類医薬品】ブスコパンA錠(20錠)Giá:1,099Yên

Thuốc có tác dụng trị đau dạ dày, bao tử, đau bụng, giảm chứng đau quặt thắt ở dạ dày, chứng dư axit ở dạ dày, chứng ợ nóng.Liều dùng: Ngày 3 lần, mỗi lần 1 viên. Mỗi lần uống cách nhau ít nhất 4 tiếng.Lưu ý:

  • Không dùng cho người dị ứng với các thành phần của thuốc
  • Không dùng cho trẻ dưới 15 tuổi
  • Không lái xe hay vận hành máy móc sau khi uống thuốc

11. Thuốc đại tràng The guard (ザ・ガード)

Thuốc có 3 loại: 160 viên, 360 viên và 560 viên. Trong ảnh là loại 560 viên.

【第3類医薬品】【今月大特価】ザ・ガードコーワ整腸錠PC 560錠Giá:3,065Yên

Thuốc có tác dụng trị chứng viêm đại tràng, rối loạn tiêu hóa, đại tiện lúc lỏng lúc táo bón, bụng căng tức, khó chịu.Liều dùng: Ngày 3 lần, mỗi lần 3 viên (trên 15 tuổi), 2 viên (từ 8 tuổi đến dưới 15 tuổi), 1 viên (từ 5 tuổi đến dưới 8 tuổi), uống sau khi ăn. Không dùng cho trẻ dưới 5 tuổi.

12. Thuốc trị tiêu chảy Lopera mac satto (ロペラマックサット)

【つら〜い下痢に】【口の中でサット溶ける】ロペラマックサット6錠 【指定第2類医薬品】Giá:598Yên

Thuốc có tác dụng trị tiêu chảy do ăn uống quá đà, hoặc do lạnh bụng khi ngủ.Liều dùng: Ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên, mỗi lần uống cách nhau ít nhất 4 tiếng (từ 15 tuổi trở lên). Không dùng cho trẻ dưới 15 tuổi. Ngưng dùng thuốc khi bệnh đã đỡ.

13. Thuốc trị tiêu chảy Stoppa (ストッパ)

【第2類医薬品】■DM便■ストッパ下痢止めEX 24錠ポスト投函 [送料無料]Giá:1,280Yên

Thuốc có tác dụng trị đau bụng, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa. Thuốc có thể uống không cần nước, không có vị khó chịu, không gây buồn ngủ.Liều dùng: Ngày 3 lần, mỗi lần 1 viên. Mỗi lần uống cách nhau ít nhất 4 tiếng. Không dùng cho người dưới 15 tuổi.

14. Thuốc trị táo bón Byurakku(ビューラック)

【第2類医薬品】ビューラック 400錠入【皇漢堂製薬】[便秘薬][下剤](便秘解消 腸活) u…Giá:744Yên

Thuốc có tác dụng điều trị bệnh táo bón và các bệnh do táo bón gây ra như đau đầu, nặng đầu, buồn nôn, kém ăn, trĩ.Liều dùng: Mỗi ngày 1 lần, mỗi lần 2-3 viên (trên 15 tuổi), mỗi lần 1-2 viên (từ 11-15 tuổi). Không dùng cho trẻ dưới 11 tuổi. Khi uống lần đầu thì bắt đầu với liều lượng ít nhất sau đó mới tăng dần lên.15. Miếng dán trị đau nhức cơ, xương khớp Voltaren(ボルタレン)

【第2類医薬品】ボルタレンEX テープL(7枚入)【ボルタレン】Giá:1,448Yên

Miếng dán có tác dụng làm dịu đau mỏi lưng, vai, hông, đầu gối, đau nhức cơ.Cách dùng: Lau sạch nước hay mồ hôi trên da, dán vào chỗ bị đau (lưng, vai, đầu gối v.v) mỗi ngày 1 lần, mỗi lần 1-2 miếng. Không dùng quá 2 miếng mỗi lần.

15. Thuốc trị đau nhức cơ, xương khớp Doxin (ドキシン錠)

【第(2)類医薬品】ドキシン錠 36錠入り 筋肉の痛み止め  新・パッケージ 価格据え置き!武…Giá:2,080Yên

Thuốc có tác dụng giảm đau mỏi vai gáy, tê cứng vai, đau nhức ở lưng, hông, cổ, đau thần kinh, bầm tím, đau cơ do vận động hoặc chơi thể thao.Liều dùng: Uống khi no, ngày 3 lần, mỗi lần 2 viên (trên 15 tuổi), mỗi lần 1 viên (12-14 tuổi). Không dùng cho trẻ dưới 12 tuổi.

16. Thuốc trị nhiệt miệng Kenalog A (ケナログ A)
Đây là thuốc bôi trực tiếp nên vùng bị nhiệt. Ngày 1 đến vài lần, mỗi lần bôi 1 lượng thích hợp.

【第(2)類医薬品】ケナログA 口腔用軟膏(5g)Giá:794Yên
17. Thuốc chống say tàu xe
① ANERON(アネロン)
Uống 1 viên khoảng 30 phút trước khi lên tàu, xe (lúc no hay đói đều được). Không dùng cho trẻ dưới 15 tuổi.
【第(2)類医薬品】アネロン ニスキャップ 9カプセルGiá:627Yên
②TRAVELMIN FAMILY(トラベルミンファミリー)
Thuốc này dùng được cho cả người lớn và trẻ em (từ 5 tuổi trở lên). Uống 2 viên (trên 11 tuổi) và 1 viên (từ 5 tuổi – dưới 11 tuổi) trước khi lên tàu xe 30 phút, Một ngày uống tối đa 2 lần, mỗi lần cách nhau ít nhất 4 tiếng.

エーザイ トラベルミン ファミリー 6錠【第2類医薬品】Giá:560Y
18.Thuốc trị vết thương hở, đứt tay, vết nứt, xước ở chân tay Ekivan A (エキバンA)
Đây là thuốc bôi ngoài da (không được uống). Bôi một lượng thích hợp lên vết thương.

【RCP】アカギレ・切傷・さかむけに!液体絆創膏 エキバンA 10g 【第3類医薬品】Giá:354Yên
19.Thuốc trị bệnh chốc lở, mụn nhọt, viêm nang lông Teramaishin(テラマイシン軟膏)
Đây là thuốc bôi ngoài da (không được uống). Bôi 1 lượng thích hợp lên vùng da bị bệnh ngày từ 1 đến vài lần.

【第2類医薬品】テラマイシン軟膏a(6g)Giá:587Yên
20.Thuốc bôi trị bệnh ngoài da
① BETNEVATE N(ベトネベートN軟膏)

ベトネベートN軟膏AS 5g【第(2)類医薬品】Giá:648Yên

Tác dụng: Trị eczema, rôm sảy, nổi mề đay, cước chân tay, mẩn ngứa, viêm nang lông, ngứa do côn trùng cắnĐây là thuốc bôi ngoài da (không được uống). Bôi 1 lượng thích hợp lên vùng da bị bệnh ngày từ 1 đến vài lần.

② Enkuron UF Cream(エンクロンUFクリーム )

資生堂 エンクロン UFクリームEX 12g 【第2類医薬品】【5400円で送料無料】【資生堂…Giá:1,058Yên

Tác dụng: Trị mẩn ngứa, rôm sảy, nổi mề đay, mẩn ngứa do đeo bỉm (trẻ sơ sinh). Dùng được cho cả trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn. Dùng được cho cả mặt và cơ thể.Đây là thuốc bôi ngoài da (không được uống). Bôi 1 lượng thích hợp lên vùng da bị bệnh ngày từ 1 đến vài lần.

gn-20100715-01

Trả lời